сфинкс sphinx
схватка skirmish, close fight
считанные минуты few minutes
сыграть play
сюжет subject, topic, plot
Т
творение creation, work
творение художника creation of the artist
творить to create, make
темница dungeon
тент awning, tent, sunshade
тень shade, shadow
терма therm,
терраса terrace, offset, veranda
титанический titanic
титанический труд titanic task (labour)
ткань cloth, fabric, material, textile
тлеть to rot, to decay
торговля trade, commerce
торговый commercial, trade
торец abut, face, butt, end
торжественный solemn, grand, ceremonial
торжество festival, celebrations
торжествовать to celebrate, to triumph (over)
трактовка treatment, interpretation, version
тревога alarm, anxiety, uneasiness
триумфальная арка triumphal arch
трон throne
тропинка path, trail, pathway
тростник reed, rush, thatch
трофей trophy
тщательный carefull, accurate, thorough
тысячелетие millennium, thousand years
У
убеждать – убедить to convince, persuade
убеждать в правоте to convince smb. in the rightness
убранство decoration, furniture
уголь coal
удовлетворение satisfaction
удовлетворять – удовлетворить to satisfy
узел knot, junction, node
узкий narrow
узник – узница prisoner
узор pattern, design, tracery
указывать – указать to show, to point, indicate
указывать время date, to indicate the time
украшать – украсить to adorn, to decorate, beauntify
украсить арку орнаментом to decorate the arch by the ornament
укреплять – укрепить to strengthen, to fix, increase
укрепить власть to consolidate power
укромный secluded, comfortable
укромные лужайки secluded lawns
уникальный unique
упадок decline, decay
упорядочение regulating, sreamlining
уровень level, standard
устанавливать – установить to place, install, establish
установить колонну establish a column
устойчивость steadiness, stability
устраивать – устроить to arrange, organize, establish
устраивать игры to arrange games, organize games
устремлять – устремить to turn (to), to direct (towards), rush
устремить взгляд на доску to stare at the board, direct glace at the board
уступ ledge, projektion, bench
усыпальница tomb, burial vault
участок lot, area, site, land
земельный участок lot, ground area
уютный comfortable, cosy
уютная беседка cosy pavilion, cosy gazebo (sommerrhouse)
Ф
фара headlight, light, headlamp
фараон Pharaoh
фасад façade, face, front
фигура figure, pattern
фигурный figured, fashioned, shaped
фигурный витраж decorative stained-glass window
фиксировать – зафиксировать to fix, set
зафиксировать площадь церквями lock the sguare by churches
флот fleet
фон background
фонтан fountain
фортификационный fortification
форум forum
фреска fresco
фриз frieze
фронтон pediment, gable, attic, fronton
фундамент foundation, footing
Х
хаос chaos, mess
характер disposition, temper, type, nature, character
хижина hut, cabin
химера chimera
хитроумный sophisticated, artfull, cunning
хитроумная система лестниц sophisticated system of stairs
холм hill
храм temple, church
христианство Christianity
художник artist, painter
Ц
царь – царица tsar, king – empress, tsarina, queen
царствование reign
цветник flower garden, parterre
целостный integral, holistic
центрический centric
церемония ceremony
церковь church
цивилизация civilization
цивилизованный civilized
циклопический cyclopian (миф.), cyclopean (огромный)
циновка mat, floor mat
цоколь socle, plinth wall, base
цокольный ground floor, basement floor (level), pedimental
Ч
часовня chapel
частный private, individual
частный дом private house
чаша cup, bavl, basin
чинный sedate, ceremoious
чудо (чудеса) miracle, wonder
одно из семи чудес света one of the Seven Wonders of the World
Ш
шалаш hut, shelter of branches
шатровый pyramidal, hip
шатровая крыша hipped roof
шествие procession, train
шея neck
шатёр marquee, tent, pavilion
штукатурить – заштукатурить to plaster, stucco, parget
штукатурить стену plaster a wall
штукатурка plaster, plastering, stucco
Щ
щедрый generous
Э
эгейский Aegean, Arches Aegean
эгейская культура Aegean culture
экзотический exotic
экспрессивный expressive
элементы колонны: elements of the column
база base
ствол shaft
капитель capital
эллины Hellene, Greek
эпоха epoch, age
эра era
эстетика aesthetics
эталон standard, model
эффект effect, result
Я
яма pit, hole
яркий bright, striking, impressive
ярус tier, story, circle (театр.)
А
ажур mũ chụp đèn, hoa chạm trổ
ажурный [thuộc về] chạm lộng,chạm hoa,trổ thủng
ажурный узор hoa văn,hình mẫu,họa tiết được chạm trổ
акведук cầu máng, kênh máng
акрополь acrôpôn- tên gọi chung của những quần thể kiến trúc đền
đài có tường thành vây quanh, xây dựng trên những khu đồi
cao và phục vụ các nghi lễ tôn giáo thời Hi Lạp cổ đại.
аллегория [ cách] nói bóng bẩy, nói có ngụ ý
аллегорический bóng bẩy,có hình ảnh, có ngụ ý
аллегорические фигуры hình vẽ tượng hình
аллея đường có trồng cây
алтарь bàn thờ, điện thờ
амфитеатр Công trình khán đài thời cổ đại, hình bầu dục, không có
mái
che, xung quanh là các chỗ ngồi, xếp theo hình bậc thang
ансамбль quần thể
антаблемент hệ thống dầm đỡ mái trong kiến trúc Hi Lạp
элементы антаблемента chi tiết hệ thống dầm
архитрав dầm dưới của hệ thống dầm đỡ mái trong
kiến trúc cổ Hi Lạp và La Mã, phần dầm
sát phía trên đầu cột
фриз phần dầm ở giữa trong hệ thống dầm đỡ mái
карниз thành gờ, mái che, phần gờ đua ra đỡ phía
dưới mái trong các thức cổ của kiến trúc Hi
Lạp cổ đại
античность thế giới quan, nền văn hóa Hi Lạp- La Mã cổ đại
античный [ thuộc về ] lịch sử, văn hóa của người Hi Lạp- La Mã cổ đại
античный мир thế giới cổ đại
анфилада dãy phòng
апсида phần điện thờ nhô ra phía mặt sườn nhà thờ thiên chúa giáo,
có dạng hình nửa cầu hoặc hình đa giác nhiều cạnh trên mặt
bằng
арена sân khấu, vũ đài
арка vòm, cuốn
аркада dãy các vòm, được liên kết kiến trúc với nhau
архаический cổ, xưa, cổ xưa
археология khảo cổ học, cổ vật học
археологический [thuộc về] khảo cổ học, cổ vật học
археологические раскопки [sự] khai quật khảo cổ học, di vật khảo cổ
ассириец người át-xi-ri
астрономический [thuộc về] thiên văn học, thiên văn
астрономические вычисления [sự, phép] tính toán trong thiên văn
астрономия thiên văn học
Б
база (элемент колонны) bệ cột( chân cột)
базилика công trình kiến trúc được xây dựng ở thời kỳ cổ đại và
trung đại có dạng hình chữ nhật ,bên trong có hai hàng cột
chạy song song dọc theo chiều dài nhà
бал vũ hội, hội khiêu vũ, hội nhảy
балка [cái] rầm, xà
балюстрада lan can, tay vịn
баня nhà tắm hơi
баптистерий nhà thờ giành cho việc làm lễ rửa tội
барокко nền nghệ thuật ba- rốc
башня [cái] tháp, lầu
бедняк người nghèo
беднота dân nghèo, tầng lớp nghèo khổ
беспокоить làm phiền
бетон bê tông
беседка nhà hóng mát, đình tạ
благоустройство [sự] xây dựng tiện nghi, trang bị đầy đủ tiện nghi
блеск ánh
блистающий nổi bật, trội lên
блок khối, trong kiến trúc là công trình có dạng khối
hình hộp, bộ phận của ngôi nhà được xây dựng theo
phương
pháp công nghiệp hóa.
бог [х] trời, chúa trời, thượng đế
богач nhà giàu, người giàu có
богиня nữ thần
богослужение [sự] cúng tế, tế lễ
бок bên, bên sườn, hông
боковой [thuộc về] bên, hông