Материал: Архитектурные стили. Ковалёва Л.В., Новикова О.В

Внимание! Если размещение файла нарушает Ваши авторские права, то обязательно сообщите нам

солнечное затмение nhật thực

лунное затмение nguyệt thực

захватывать – захватить đánh chiếm

захватить город đánh chiếm thành phố

заход [sự] ghé vào, đỗ lại

захоронение [sự] mai táng

зверь [con] thú rừng

звериный [thuộc về] thú rừng

землетрясение [trận, cơn] động đất

землянка lán, hầm được đào dưới lòng đất

злобный độc ác

змея [con] rắn

змеиный [thuộc về] rắn

знаменовать đánh dấu

знаменовать новую эру đánh dấu một kỷ nguyên mới

зодчество kiến trúc học, [ nghệ thuật] kiến trúc

зодчий kiến trúc sư

зрелый chín, chín muồi

зритель người xem, khán giả

зрительский [thuộc về] người xem, khán giả

зрительские места в театре chỗ ngồi giành cho khán giả trong rạp hát

зубчатый [thuộc về] bánh răng, răng cưa

зубчатый карниз thành gờ, mái đua có hình răng cưa

И

идеология hệ tư tưởng,

избегать – избежать tránh, lẩn tránh

извержение [sự] phun trào

известковый [thuộc về] chất vôi

известковый раствор vữa [ vôi] vôi hồ

известняк đá vôi

известь vôi

изгнать đuổi…ra, trục xuất

изгнать из города trục xuất khỏi thành phố

изогнутый cong, uốn cong

изящный kiều diễm, duyên dáng

имитировать bắt chước

имитировать природу tái hiện, tái tạo lại tự nhiên

император hoàng đế

императорский [thuộc về] hoàng đế

империя đế quốc

импозантный oai vệ

инкрустация [sự] khắc

интерьер nội thất

искусный khéo, khéo tay

искусственный nhân tạo, giả

искусство nghệ thuật

изобразительное искусство nghệ thuật tạo hình

истекать – истечь qua, trôi qua

истекать кровью chảy máu

источник nguồn, suối, mạch

исчезать – исчезнуть biến mất, tuyệt chủng

исчезнуть из города biến mất khỏi thành phố

К

казарма doanh trại

казнь [tội, vụ] tử hình

камень đá

каменный [thuộc về] đá, bằng đá

каменный век thời kỳ đồ đá

каменные орудия труда công cụ bằng đá

канал [con] kênh, lạch, sông đào

капелла dàn hợp xướng

капитель đầu cột, mũ cột

карниз thành gờ, mái đua

касаться – коснуться đụng[ đến], chạm[ tới]

кирпич-сырец gạch đất chưa nung

кладка [sự] xây

классицизм chủ nghĩa cổ điển

клевета [vụ] án oan, điều oan uổng

колено [đầu] gối, khớp

коленопреклонённый quỳ lặy

колесница [chiếc] xe

колокол [cái] chuông

колокольня gác chuông

колонна [cái] cột, cột nhà

колоннада hàng cột

колоссальный khổng lồ

кольцо [cái] vòng, vành

комплекс toàn bộ, tổ hợp

композиция bố cục

композиционный hài hòa, [có] bố cục

компоновать – скомпоновать xếp đặt, bố cục

компоновать корпуса bố trí các tòa nhà xung quanh sân

вокруг двора ( giếng trời)

конический hình nón

конный [thuộc về] ngựa

конный воин kị sỹ

консерватория nhạc viện

консоль [cái] côngxon

конструктивный [thuộc về] kết cấu, cơ cấu

контраст [sự] tương phản

контрастировать tương phản

контур đường chu vi

конус hình nón

конусообразный [có] hình nón

копьё [ngọn] giáo, thương

коренной gốc, chính gốc

коренной афинянин có gốc rễ cội nguồn Hy Lạp

коридор hành lang

наклонный коридор hành lang dốc

корни gốc, rễ

пустить корни đâm rễ

король nhà vua

кость xương, cốt

костяной [bằng] xương

краеугольный камень nền tảng, cơ sở

кредо tín điều

крепкий chắc, vững chắc

крепость [sự, độ, sức] chắc, vững chắc

крепостной [thuộc về] chế độ nông nô

крест [cái, cây] thánh giá

крестово-купольный [thuộc về] vòm nhà[ điện] thờ có hình cây thánh giá

кровля mái nhà

кромлех mộ đá của người cổ xưa

круглый tròn, tròn trĩnh

кружево đăng ten

крупнейший lớn nhất

крылатый có cánh

крылатая фигура có hình dạng giống chim

крыло cánh

крыша mái nhà

культ [sự] cúng bái, thờ cúng

культ бога Зевса [sự] tôn sùng chúa trời- thần Dớt

культовый [thuộc về] sự tôn sùng, sùng bái

купол mái vòm

купольный [thuộc về] mái vòm

купольный свод mái vòm tròn

кусок mảnh, mẩu, đoạn

куст bụi cây

кустарник bụi cây

густой кустарник bụi cây rậm rạp

колючий кустарник bụi cây gai

Л

лабиринт mê cung

лавка (магазинчик) [cái, chiếc] ghế dài

лаконичность [tính, sự] ngắn gọn, cô đọng

ландшафт phong cảnh

лебединый [thuộc về] thiên nga

легенда truyền thuyết

легионер [người] lính lê dương

лепесток cánh hoa

лепнина những phù điêu đắp nổi

лепной [thuộc về] nặn đắp

лепные детали những chi tiết đắp nổi

лестница [cái] thang, cầu thang

летучая мышь [con] dơi

литься chảy, tuôn chảy, trút

свет льётся из окна ánh sáng hắt ra từ ô cửa sổ

лужайка bãi cỏ

луч tia, tia sáng

М

мавзолей lăng, lăng mộ

македонцы dân tộc sinh sống ở vùng Ma- kê- đôn- nhia cổ

манера [cây] thiên thảo

массив khối núi, địa khối

каменный массив khối đá lớn

массивный to lớn, đồ sộ

массивность [sự] to lớn, đồ sộ

мастерство nghề thủ công, [trình độ] lành nghề, tài nghệ

маяк [ngọn, cây] đèn biển, hải đăng, đèn pha

мегалитический đồ sộ được làm từ đá,công trình kiến trúc thời kỳ đồ

đồng

мемориал [trận, cuộc] đấu kỷ niệm

мемориальный [để] lưu niệm, kỷ niệm

менгир menhia- công trình mang tính biểu tượng thời đồ đá,

tạo từ khối đá dài đứng riêng lẻ, hoặc hình dạng một

tấm lớn xếp trên trụ đá, đôi khi menhia tập hợp thành

hàng hay xếp vòng tròn

метрополитен [đường] xe điện ngầm

меч [cái, thanh] kiếm, gươm

миролюбие [lòng] yêu hòa bình

мирской [thuộc về] vũ trụ, thế giới

мирские заботы những vấn nạn thế giới

миф [chuyện] thần thoại

мифологический [thuộc về] thần thoại

могущество [sự] hùng hậu

мозаика [bức] khảm, tranh chắp hình

монарх vua, quân vương

дворцы монархов cung điện hoàng đế, nhà vua

монастырь tu viện, nhà tu

монолит đá, nguyên khối

монолитный nguyên khối, đơn chất

монолитная стена tường được làm từ đá tảng

монумент đài kỷ niệm, bia mộ

монументальный to lớn, đồ sộ

мореплаватель người đi biển

мощь sức mạnh

мрамор đá hoa, cẩm thạch

мраморовидный có dạng đá cẩm thạch

мудрость [sự, tính chất] sáng suốt,khôn ngoan

мыслитель nhà tư tưởng

Н

назначение [sự] quy định, bổ nhiệm

наигрывать – наиграть đánh đàn

наигрывать мелодию đánh [ đàn] phỏng theo…

наличник [cái] khung viền cửa, thanh ốp cửa

нарочитый cố ý, cố tình

наружный [ở] ngoài, phía ngoài

нарядный ăn mặc đẹp,diện

наскальный [khắc] trên đá

наскальный рисунок tranh được khắc trên đá

насыщенный bão hòa

насыщенный деталями nhiều chi tiết

натиск [cuộc, trận, sự] tấn công ồ ạt

натягивать – натянуть dăng, căng

натянуть тент над головой căng mui bạt qua đầu

нацеливать – нацелить chĩa, nhằm

нацелить киноаппарат на башню hướng ống kính máy ảnh về phía tháp

небосклон chân trời

непоколебимый không lay chuyển được

непринуждённость [sự, tính] tự nhiên, thoải mái

несущий chịu lực

несущая стена здания tường chịu lực trong nhà

неудача [sự] thất bại

неуловимый không thể bắt được

неуловимое время thời gian trôi qua không thể nắm bắt được

неустанный không mệt mỏi, không ngừng

неустанное движение hoạt động không mệt mỏi

неф phần khoảng không ở giữa trong công trình kiến trúc

nhà thờ cổ của châu Âu hoặc phòng sảnh lớn trong kiến

trúc cổ Hy Lạp, được ngăn với hai bên bằng hai dãy cột

dài

ниша [cái] hốc khám trong tường, hốc tường

ножны [cái] vỏ, vỏ kiếm, vỏ gươm

носорог [con] tê giác, tê ngưu

О

обвинять – обвинить buộc tội, kết tội

обелиск bia, đài kỷ niệm

обжигать – обжечь đốt, nung

обожжённый кирпич gạch nung

обилне [sự] dồi dào, phong phú

обкладывать – обложить bao phủ, phủ

обложить кирпичом gạch ốp tường

облик vẻ ngoài, hình dáng

облицовывать – облицевать lát [ mặt], ốp [ mặt]

облицевать камнем lát gạch tráng men

облицовочный [thuộc về] lát mặt, ốp mặt

облицовочный материал vật liệu dùng trong ốp lát

обнажать – обнажить lột trần

обнажённая до пояса фигура bị lột trần tới cái thắt lưng quần

обнаруживать – обнаружить tìm ra, tìm thấy

обносить – обнести vây quanh, rào quanh,

обносить храм стеной xung quanh đền thờ được bao bọc bởi tường

ободок viền, đường viền

оболочка [cái] vỏ, vỏ bọc, lớp bọc ngoài

обособление [sự] riêng biệt

Источник: https://studfile.net/preview/16566634/