солнечное затмение nhật thực
лунное затмение nguyệt thực
захватывать – захватить đánh chiếm
захватить город đánh chiếm thành phố
заход [sự] ghé vào, đỗ lại
захоронение [sự] mai táng
зверь [con] thú rừng
звериный [thuộc về] thú rừng
землетрясение [trận, cơn] động đất
землянка lán, hầm được đào dưới lòng đất
злобный độc ác
змея [con] rắn
змеиный [thuộc về] rắn
знаменовать đánh dấu
знаменовать новую эру đánh dấu một kỷ nguyên mới
зодчество kiến trúc học, [ nghệ thuật] kiến trúc
зодчий kiến trúc sư
зрелый chín, chín muồi
зритель người xem, khán giả
зрительский [thuộc về] người xem, khán giả
зрительские места в театре chỗ ngồi giành cho khán giả trong rạp hát
зубчатый [thuộc về] bánh răng, răng cưa
зубчатый карниз thành gờ, mái đua có hình răng cưa
И
идеология hệ tư tưởng,
избегать – избежать tránh, lẩn tránh
извержение [sự] phun trào
известковый [thuộc về] chất vôi
известковый раствор vữa [ vôi] vôi hồ
известняк đá vôi
известь vôi
изгнать đuổi…ra, trục xuất
изгнать из города trục xuất khỏi thành phố
изогнутый cong, uốn cong
изящный kiều diễm, duyên dáng
имитировать bắt chước
имитировать природу tái hiện, tái tạo lại tự nhiên
император hoàng đế
императорский [thuộc về] hoàng đế
империя đế quốc
импозантный oai vệ
инкрустация [sự] khắc
интерьер nội thất
искусный khéo, khéo tay
искусственный nhân tạo, giả
искусство nghệ thuật
изобразительное искусство nghệ thuật tạo hình
истекать – истечь qua, trôi qua
истекать кровью chảy máu
источник nguồn, suối, mạch
исчезать – исчезнуть biến mất, tuyệt chủng
исчезнуть из города biến mất khỏi thành phố
К
казарма doanh trại
казнь [tội, vụ] tử hình
камень đá
каменный [thuộc về] đá, bằng đá
каменный век thời kỳ đồ đá
каменные орудия труда công cụ bằng đá
канал [con] kênh, lạch, sông đào
капелла dàn hợp xướng
капитель đầu cột, mũ cột
карниз thành gờ, mái đua
касаться – коснуться đụng[ đến], chạm[ tới]
кирпич-сырец gạch đất chưa nung
кладка [sự] xây
классицизм chủ nghĩa cổ điển
клевета [vụ] án oan, điều oan uổng
колено [đầu] gối, khớp
коленопреклонённый quỳ lặy
колесница [chiếc] xe
колокол [cái] chuông
колокольня gác chuông
колонна [cái] cột, cột nhà
колоннада hàng cột
колоссальный khổng lồ
кольцо [cái] vòng, vành
комплекс toàn bộ, tổ hợp
композиция bố cục
композиционный hài hòa, [có] bố cục
компоновать – скомпоновать xếp đặt, bố cục
компоновать корпуса bố trí các tòa nhà xung quanh sân
вокруг двора ( giếng trời)
конический hình nón
конный [thuộc về] ngựa
конный воин kị sỹ
консерватория nhạc viện
консоль [cái] côngxon
конструктивный [thuộc về] kết cấu, cơ cấu
контраст [sự] tương phản
контрастировать tương phản
контур đường chu vi
конус hình nón
конусообразный [có] hình nón
копьё [ngọn] giáo, thương
коренной gốc, chính gốc
коренной афинянин có gốc rễ cội nguồn Hy Lạp
коридор hành lang
наклонный коридор hành lang dốc
корни gốc, rễ
пустить корни đâm rễ
король nhà vua
кость xương, cốt
костяной [bằng] xương
краеугольный камень nền tảng, cơ sở
кредо tín điều
крепкий chắc, vững chắc
крепость [sự, độ, sức] chắc, vững chắc
крепостной [thuộc về] chế độ nông nô
крест [cái, cây] thánh giá
крестово-купольный [thuộc về] vòm nhà[ điện] thờ có hình cây thánh giá
кровля mái nhà
кромлех mộ đá của người cổ xưa
круглый tròn, tròn trĩnh
кружево đăng ten
крупнейший lớn nhất
крылатый có cánh
крылатая фигура có hình dạng giống chim
крыло cánh
крыша mái nhà
культ [sự] cúng bái, thờ cúng
культ бога Зевса [sự] tôn sùng chúa trời- thần Dớt
культовый [thuộc về] sự tôn sùng, sùng bái
купол mái vòm
купольный [thuộc về] mái vòm
купольный свод mái vòm tròn
кусок mảnh, mẩu, đoạn
куст bụi cây
кустарник bụi cây
густой кустарник bụi cây rậm rạp
колючий кустарник bụi cây gai
Л
лабиринт mê cung
лавка (магазинчик) [cái, chiếc] ghế dài
лаконичность [tính, sự] ngắn gọn, cô đọng
ландшафт phong cảnh
лебединый [thuộc về] thiên nga
легенда truyền thuyết
легионер [người] lính lê dương
лепесток cánh hoa
лепнина những phù điêu đắp nổi
лепной [thuộc về] nặn đắp
лепные детали những chi tiết đắp nổi
лестница [cái] thang, cầu thang
летучая мышь [con] dơi
литься chảy, tuôn chảy, trút
свет льётся из окна ánh sáng hắt ra từ ô cửa sổ
лужайка bãi cỏ
луч tia, tia sáng
М
мавзолей lăng, lăng mộ
македонцы dân tộc sinh sống ở vùng Ma- kê- đôn- nhia cổ
манера [cây] thiên thảo
массив khối núi, địa khối
каменный массив khối đá lớn
массивный to lớn, đồ sộ
массивность [sự] to lớn, đồ sộ
мастерство nghề thủ công, [trình độ] lành nghề, tài nghệ
маяк [ngọn, cây] đèn biển, hải đăng, đèn pha
мегалитический đồ sộ được làm từ đá,công trình kiến trúc thời kỳ đồ
đồng
мемориал [trận, cuộc] đấu kỷ niệm
мемориальный [để] lưu niệm, kỷ niệm
менгир menhia- công trình mang tính biểu tượng thời đồ đá,
tạo từ khối đá dài đứng riêng lẻ, hoặc hình dạng một
tấm lớn xếp trên trụ đá, đôi khi menhia tập hợp thành
hàng hay xếp vòng tròn
метрополитен [đường] xe điện ngầm
меч [cái, thanh] kiếm, gươm
миролюбие [lòng] yêu hòa bình
мирской [thuộc về] vũ trụ, thế giới
мирские заботы những vấn nạn thế giới
миф [chuyện] thần thoại
мифологический [thuộc về] thần thoại
могущество [sự] hùng hậu
мозаика [bức] khảm, tranh chắp hình
монарх vua, quân vương
дворцы монархов cung điện hoàng đế, nhà vua
монастырь tu viện, nhà tu
монолит đá, nguyên khối
монолитный nguyên khối, đơn chất
монолитная стена tường được làm từ đá tảng
монумент đài kỷ niệm, bia mộ
монументальный to lớn, đồ sộ
мореплаватель người đi biển
мощь sức mạnh
мрамор đá hoa, cẩm thạch
мраморовидный có dạng đá cẩm thạch
мудрость [sự, tính chất] sáng suốt,khôn ngoan
мыслитель nhà tư tưởng
Н
назначение [sự] quy định, bổ nhiệm
наигрывать – наиграть đánh đàn
наигрывать мелодию đánh [ đàn] phỏng theo…
наличник [cái] khung viền cửa, thanh ốp cửa
нарочитый cố ý, cố tình
наружный [ở] ngoài, phía ngoài
нарядный ăn mặc đẹp,diện
наскальный [khắc] trên đá
наскальный рисунок tranh được khắc trên đá
насыщенный bão hòa
насыщенный деталями nhiều chi tiết
натиск [cuộc, trận, sự] tấn công ồ ạt
натягивать – натянуть dăng, căng
натянуть тент над головой căng mui bạt qua đầu
нацеливать – нацелить chĩa, nhằm
нацелить киноаппарат на башню hướng ống kính máy ảnh về phía tháp
небосклон chân trời
непоколебимый không lay chuyển được
непринуждённость [sự, tính] tự nhiên, thoải mái
несущий chịu lực
несущая стена здания tường chịu lực trong nhà
неудача [sự] thất bại
неуловимый không thể bắt được
неуловимое время thời gian trôi qua không thể nắm bắt được
неустанный không mệt mỏi, không ngừng
неустанное движение hoạt động không mệt mỏi
неф phần khoảng không ở giữa trong công trình kiến trúc
nhà thờ cổ của châu Âu hoặc phòng sảnh lớn trong kiến
trúc cổ Hy Lạp, được ngăn với hai bên bằng hai dãy cột
dài
ниша [cái] hốc khám trong tường, hốc tường
ножны [cái] vỏ, vỏ kiếm, vỏ gươm
носорог [con] tê giác, tê ngưu
О
обвинять – обвинить buộc tội, kết tội
обелиск bia, đài kỷ niệm
обжигать – обжечь đốt, nung
обожжённый кирпич gạch nung
обилне [sự] dồi dào, phong phú
обкладывать – обложить bao phủ, phủ
обложить кирпичом gạch ốp tường
облик vẻ ngoài, hình dáng
облицовывать – облицевать lát [ mặt], ốp [ mặt]
облицевать камнем lát gạch tráng men
облицовочный [thuộc về] lát mặt, ốp mặt
облицовочный материал vật liệu dùng trong ốp lát
обнажать – обнажить lột trần
обнажённая до пояса фигура bị lột trần tới cái thắt lưng quần
обнаруживать – обнаружить tìm ra, tìm thấy
обносить – обнести vây quanh, rào quanh,
обносить храм стеной xung quanh đền thờ được bao bọc bởi tường
ободок viền, đường viền
оболочка [cái] vỏ, vỏ bọc, lớp bọc ngoài
обособление [sự] riêng biệt