Материал: Архитектурные стили. Ковалёва Л.В., Новикова О.В

Внимание! Если размещение файла нарушает Ваши авторские права, то обязательно сообщите нам

бордюр đường viền, cạp mép

бордюрный [thuộc về] đường viền, cạp mép

бордюрный камень đá dùng để làm đường viền, gờ nổi trên tường trong các

công trình kiến trúc

борода [chòm] râu, râu cằm

бренность yên lặng, yên

бренность жизни phù sinh, phù thế

бронза đồng, đồng thau

буржуазия giai cấp tư sản

бурный [có] bão, bão táp

бурная жизнь cuộc đời bão táp, phong ba

бурый nâu, hung

быстротечный qua nhanh,thấm thoắt

быстротечное время thời gian trôi qua nhanh thấm thoắt

В

варвар kẻ dã man, man rợ

вблизи [ở] gần, gần đây

вдавиться chèn…vào

вдавиться в землю chèn sâu vào đất

ведущий chủ yếu, chính

великолепие [sự, vẻ] huy hoàng, tráng lệ

великолепный huy hoàng, lộng lẫy

величавый oai nghiêm, oai vệ, trang trọng

величественный hùng vĩ, lẫm liệt, uy nghi

венок vòng hoa

венчать lễ đăng quang, lễ gia miện

венчать куполом làm lễ đăng quang

верхушка đỉnh, ngọn

вершина đỉnh, ngọn

вестибюль tiền sảnh

ветвь (ветви) cành, nhánh, ngành

ветка cành, cành nhánh

вибрация sự rung, sự chấn động, sự dao động

Византия nền nghệ thuật Vi- dan- tia

вилла vi-la

вимперг phần tráng tường có dạng đầu nhọn ở phía cổng ra vào

trong kiến trúc Gô- tích

виновность [sự] có lỗi,phạm lỗi

виток vòng, cuộn

витраж tranh hoặc hình hoa văn từ kính màu

вкус vị, khẩu vị

владыка lãnh chúa, chúa tể, chủ nhân

властитель lãnh chúa, chúa tể

властительница nữ chúa

властный có quyền, có quyền hạn

влияние ảnh hưởng, uy tín, uy thế

водоём thủy vực, hồ chứa nước

водонепроницаемый không thấm nước

водосток ống tháo nước, ống xối, máng, rãnh

водосточный thuộc về ống máng, ống tháo nước

водосточные трубы ống tháo nước, ống máng, ống xối

возводить – возвести xây dựng

возводить пирамиды xây dựng kim tự tháp

воздвигать – воздвигнуть dựng lên, xây lên

воздвигнуть башню xây tháp

возобновлять – возобновить phục hồi, khôi phục

возобновить строительство khôi phục công cuộc xây dựng

возрождать – возродить làm phục sinh, làm sống lại

возрождать традиции khôi phục lại những truyền thống

воин chiến sĩ, chiến binh

воплощать – воплотить thể hiện

воплощать идеи в картине thể hiện ý tưởng vào trong tranh

воплощение [sự] thể hiện, hiện thân

воплощение замысла thể hiện chủ ý, chủ định

воронка caí phễu, hố đạn, hố bom

воск sáp

восковой [bằng] sáp

восковая свеча nến sáp, đèn sáp

восседать đăng quang, lên

восседать на троне lên ngôi vua

восстанавливать – восстановить khôi phục, phục hồi

восстановить дворец trùng tu, phục hồi lại cung điện, lâu đài

восток phương đông, phía đông, miền đông

восторг [sự] khoái trá, khoái chí

восхищение [sự] khâm phục, thán phục, cảm phục

восход [sự] mọc lên, bình minh

впечатление cảm tưởng, ấn tượng

впечатлительный dễ xúc cảm, nhạy cảm, mẫn cảm

впоследствии về sau, sau này, sau đó

вражеский [của] kẻ thù, kẻ địch

вращаться quay, xoay, xoay quanh

вскоре sắp, chẳng bao lâu

вулкан nuí lửa

вулканический [thuộc về] núi lửa

вулканический пепел tro, tàn núi lửa

выдающийся xuất sắc, xuất chúng, kiệt xuất

выдерживать – выдержать chịu nổi, chịu được, chống đỡ được

выдержать все войны vượt qua, chống đỡ mọi cuộc chiến tranh

выкладывать – выложить bày tỏ, trình bày

выложить вход в виде арки cửa vào, lối vào xây dưới dạng những cổng

vòm

выражаться – выразиться [được] bày tỏ, biểu lộ, biểu thị, thể hiện

выразиться в новой структуре được thể hiện trong kết cấu, kiến trúc mới

вытеснять – вытеснить thay thế, loại trừ

вытеснить романский стиль chủ nghĩa lãng mạn bị đẩy lùi thay thế

выточенный được cắt gọt, tiện, mài

выточенный из кости được mài dũa từ xương

вычурность [sự] cầu kì, văn hoa

Г

гавань vũng tàu, cửa biển, cảng, hải cảng

газон thảm cỏ

галерея hành lang, viện bảo tàng nghệ thuật

гармонировать hòa hợp, thích hợp, hài hòa

гармонировать с природой hòa hợp với tự nhiên

гармония sự hài hòa cân đối

гениальный [có] tài, thiên tài

гений thiên tài, nhân tài

герцог công tước, quận công

гигантский khổng lồ, đồ sộ, to lớn, vĩ đại

гидравлический [thuộc về] thủy lực học, chạy bằng sức nước

гидравлические добавки phụ gia thêm vào bằng thủy lực học

гладиатор tù binh La Mã cổ đại bị bắt làm nô lệ để chiến

đấu với tù binh khác hoặc thú vật làm trò mua

vui cho vua và quý tộc

гладкий phẳng, bằng phẳng

глина [đất] sét

глиняный [có] tính chất của đất sét

глиняная посуда bát đĩa được làm từ đất

глубокий sâu

глухой điếc, nặng tai

глухая стена tường cách âm

глыба tảng, khối, địa khối

гнев [cơn] tức giận, giận dữ

гобелен [tấm, bức] thảm treo tường

голубь [con] chim bồ câu

гордый tự hào, hãnh diện

гореть – сгореть cháy

гореть в огне cháy trong lửa

горизонт chân trời

господствующий [bị] thống trị, cai trị, đô hộ, ngự trị

готика [kiểu] gô- tích

готический gô- tích

готический стиль kiểu gô- tích

готическая архитектура [nền] kiến trúc gô- tích

готы nhóm những bộ lạc người Đức cổ

гражданский [thuộc] về dân sự, hộ

гражданские здания nhà dân, nhà tư nhân

грандиозный to lớn, lớn lao, vĩ đại, đồ sộ

гранит đá hoa cương, granit

грех tội

гробница mộ phần, lăng mộ, mộ xây

грозный đe dọa, hăm dọa, dọa nạt

грубый thô kệch, kệch cợm, thô sơ

грубый камень đá thô

гуманистический [thuộc về] nhân văn, xã hội

гуманистические принципы những nguyên lý, nguyên tắc xã hội

густой rậm, rậm rạp, dày đặc

густая зелень cây cỏ rậm rạp

Д

давать – дать cho, đưa cho, cho mượn

давать представление cung cấp quan điểm, định nghĩa

двор [cái] sân

двор дома sân nhà

двор короля triều đình, triều

дворец cung điện, cung đình, lâu đài, cung

дворянство [tầng, lớp] quý tộc, quý phái

двускатный [có] hai mặt dốc

двускатная крыша mái hai dốc

декор tràng thạch, thường được làm bằng thạch cao

детали декора: họa tiết trên các hình trang trí bằng thạch cao

ионики đường hoa lá có dây leo

розетки dải lụa, nơ hoa

бусы chuỗi hạt cườm, vòng hạt

декоративный [để] trang trí, trang hoàng

декорация trang trí, phối cảnh

дельта tam giác châu thổ, đenta

демонстрировать biểu tình, biểu tình

демонстрировать могущество власти biểu trưng sức mạnh quyền lực

держава nước, quốc gia

диапазон tầm âm, âm vực, âm khu, dải

династия triều đại, triều, đời, nhà

добродетель đức tính, đức hạnh, phẩm đạo, đạo đức

добывать – добыть tìm, kiếm, khai thác

добывать огонь khai thác than

долговечность [sự] sống lâu, bền lâu

дольмен (khảo cổ học) mộ đá

доминировать chiếm ưu thế

доминировать в застройке chiếm ưu thế trong lĩnh vực xây dựng

города kiến thiết thành phố

доселе từ đó đến nay

достижение [sự] đạt được, thành tựu

достоинство ưu điểm, phẩm chất, mặt tốt

драгоценный quý, quý báu, quý giá

драгоценные камни ngọc đá quý

древесный [thuộc về] cây gỗ, cây, gỗ

древесный уголь than gỗ

древний cổ xưa

Древний Рим La Mã cổ đại

Древняя Греция Hy Lạp cổ đại

дублировать trùng, lặp

дублировать стиль trùng lặp kiểu, phong cách

дублирование [sự] trùng lặp

духовный [thuộc về] tinh thần

духовные потребности nhu cầu về tinh thần

Е

епископ giáo chủ, chủ giáo, giám mục

Ж

жест sắt tây

жечь – сжечь đốt, thiêu đốt, đốt cháy

сжечь по приказу thiêu hủy theo mệnh lệnh

живописец họa sĩ, nhà hội họa

живописный [thuộc về] hội họa

живописные картины tranh hội họa

живопись [ngành] hội họa

животное [con] vật, động vật, thú vật

жилище nhà ở, nhà cửa

жилищный [thuộc về] nhà ở, chỗ ở, nhà cửa

жилищное строительство [sự] xây dựng nhà ở

жилой [để] ở, có người ở

жираф [con] hươu cao cổ

жребий thẻ

З

завал đống

лесные завалы đống gỗ

завершаться – завершиться [được] hoàn thành

завершаться крышей lợp mái

зависть [lòng] ganh tị

завоевание [sự] xâm lăng

завоевание Египта Римом đế chế La Mã xâm chiếm, chinh phục Ai Cập

загадка câu đố

загородный [ở] ngoại ô

закат hoàng hôn

замечательный tốt lắm, tuyệt diệu

замыкать – замкнуть khép kín

замкнутый круг vòng tròn khép kín

замысел ý định, ý đồ

запутанный rối tung

запутанные тропинки đường mòn ngoằn ngoèo

заросли bụi rậm

засыпать – засыпать phủ đầy, lấp đầy

засыпать город пеплом thành phố bị bao trùm bởi sương mù

затмение hiện tượng

Источник: https://studfile.net/preview/16566634/