бордюр đường viền, cạp mép
бордюрный [thuộc về] đường viền, cạp mép
бордюрный камень đá dùng để làm đường viền, gờ nổi trên tường trong các
công trình kiến trúc
борода [chòm] râu, râu cằm
бренность yên lặng, yên
бренность жизни phù sinh, phù thế
бронза đồng, đồng thau
буржуазия giai cấp tư sản
бурный [có] bão, bão táp
бурная жизнь cuộc đời bão táp, phong ba
бурый nâu, hung
быстротечный qua nhanh,thấm thoắt
быстротечное время thời gian trôi qua nhanh thấm thoắt
В
варвар kẻ dã man, man rợ
вблизи [ở] gần, gần đây
вдавиться chèn…vào
вдавиться в землю chèn sâu vào đất
ведущий chủ yếu, chính
великолепие [sự, vẻ] huy hoàng, tráng lệ
великолепный huy hoàng, lộng lẫy
величавый oai nghiêm, oai vệ, trang trọng
величественный hùng vĩ, lẫm liệt, uy nghi
венок vòng hoa
венчать lễ đăng quang, lễ gia miện
венчать куполом làm lễ đăng quang
верхушка đỉnh, ngọn
вершина đỉnh, ngọn
вестибюль tiền sảnh
ветвь (ветви) cành, nhánh, ngành
ветка cành, cành nhánh
вибрация sự rung, sự chấn động, sự dao động
Византия nền nghệ thuật Vi- dan- tia
вилла vi-la
вимперг phần tráng tường có dạng đầu nhọn ở phía cổng ra vào
trong kiến trúc Gô- tích
виновность [sự] có lỗi,phạm lỗi
виток vòng, cuộn
витраж tranh hoặc hình hoa văn từ kính màu
вкус vị, khẩu vị
владыка lãnh chúa, chúa tể, chủ nhân
властитель lãnh chúa, chúa tể
властительница nữ chúa
властный có quyền, có quyền hạn
влияние ảnh hưởng, uy tín, uy thế
водоём thủy vực, hồ chứa nước
водонепроницаемый không thấm nước
водосток ống tháo nước, ống xối, máng, rãnh
водосточный thuộc về ống máng, ống tháo nước
водосточные трубы ống tháo nước, ống máng, ống xối
возводить – возвести xây dựng
возводить пирамиды xây dựng kim tự tháp
воздвигать – воздвигнуть dựng lên, xây lên
воздвигнуть башню xây tháp
возобновлять – возобновить phục hồi, khôi phục
возобновить строительство khôi phục công cuộc xây dựng
возрождать – возродить làm phục sinh, làm sống lại
возрождать традиции khôi phục lại những truyền thống
воин chiến sĩ, chiến binh
воплощать – воплотить thể hiện
воплощать идеи в картине thể hiện ý tưởng vào trong tranh
воплощение [sự] thể hiện, hiện thân
воплощение замысла thể hiện chủ ý, chủ định
воронка caí phễu, hố đạn, hố bom
воск sáp
восковой [bằng] sáp
восковая свеча nến sáp, đèn sáp
восседать đăng quang, lên
восседать на троне lên ngôi vua
восстанавливать – восстановить khôi phục, phục hồi
восстановить дворец trùng tu, phục hồi lại cung điện, lâu đài
восток phương đông, phía đông, miền đông
восторг [sự] khoái trá, khoái chí
восхищение [sự] khâm phục, thán phục, cảm phục
восход [sự] mọc lên, bình minh
впечатление cảm tưởng, ấn tượng
впечатлительный dễ xúc cảm, nhạy cảm, mẫn cảm
впоследствии về sau, sau này, sau đó
вражеский [của] kẻ thù, kẻ địch
вращаться quay, xoay, xoay quanh
вскоре sắp, chẳng bao lâu
вулкан nuí lửa
вулканический [thuộc về] núi lửa
вулканический пепел tro, tàn núi lửa
выдающийся xuất sắc, xuất chúng, kiệt xuất
выдерживать – выдержать chịu nổi, chịu được, chống đỡ được
выдержать все войны vượt qua, chống đỡ mọi cuộc chiến tranh
выкладывать – выложить bày tỏ, trình bày
выложить вход в виде арки cửa vào, lối vào xây dưới dạng những cổng
vòm
выражаться – выразиться [được] bày tỏ, biểu lộ, biểu thị, thể hiện
выразиться в новой структуре được thể hiện trong kết cấu, kiến trúc mới
вытеснять – вытеснить thay thế, loại trừ
вытеснить романский стиль chủ nghĩa lãng mạn bị đẩy lùi thay thế
выточенный được cắt gọt, tiện, mài
выточенный из кости được mài dũa từ xương
вычурность [sự] cầu kì, văn hoa
Г
гавань vũng tàu, cửa biển, cảng, hải cảng
газон thảm cỏ
галерея hành lang, viện bảo tàng nghệ thuật
гармонировать hòa hợp, thích hợp, hài hòa
гармонировать с природой hòa hợp với tự nhiên
гармония sự hài hòa cân đối
гениальный [có] tài, thiên tài
гений thiên tài, nhân tài
герцог công tước, quận công
гигантский khổng lồ, đồ sộ, to lớn, vĩ đại
гидравлический [thuộc về] thủy lực học, chạy bằng sức nước
гидравлические добавки phụ gia thêm vào bằng thủy lực học
гладиатор tù binh La Mã cổ đại bị bắt làm nô lệ để chiến
đấu với tù binh khác hoặc thú vật làm trò mua
vui cho vua và quý tộc
гладкий phẳng, bằng phẳng
глина [đất] sét
глиняный [có] tính chất của đất sét
глиняная посуда bát đĩa được làm từ đất
глубокий sâu
глухой điếc, nặng tai
глухая стена tường cách âm
глыба tảng, khối, địa khối
гнев [cơn] tức giận, giận dữ
гобелен [tấm, bức] thảm treo tường
голубь [con] chim bồ câu
гордый tự hào, hãnh diện
гореть – сгореть cháy
гореть в огне cháy trong lửa
горизонт chân trời
господствующий [bị] thống trị, cai trị, đô hộ, ngự trị
готика [kiểu] gô- tích
готический gô- tích
готический стиль kiểu gô- tích
готическая архитектура [nền] kiến trúc gô- tích
готы nhóm những bộ lạc người Đức cổ
гражданский [thuộc] về dân sự, hộ
гражданские здания nhà dân, nhà tư nhân
грандиозный to lớn, lớn lao, vĩ đại, đồ sộ
гранит đá hoa cương, granit
грех tội
гробница mộ phần, lăng mộ, mộ xây
грозный đe dọa, hăm dọa, dọa nạt
грубый thô kệch, kệch cợm, thô sơ
грубый камень đá thô
гуманистический [thuộc về] nhân văn, xã hội
гуманистические принципы những nguyên lý, nguyên tắc xã hội
густой rậm, rậm rạp, dày đặc
густая зелень cây cỏ rậm rạp
Д
давать – дать cho, đưa cho, cho mượn
давать представление cung cấp quan điểm, định nghĩa
двор [cái] sân
двор дома sân nhà
двор короля triều đình, triều
дворец cung điện, cung đình, lâu đài, cung
дворянство [tầng, lớp] quý tộc, quý phái
двускатный [có] hai mặt dốc
двускатная крыша mái hai dốc
декор tràng thạch, thường được làm bằng thạch cao
детали декора: họa tiết trên các hình trang trí bằng thạch cao
ионики đường hoa lá có dây leo
розетки dải lụa, nơ hoa
бусы chuỗi hạt cườm, vòng hạt
декоративный [để] trang trí, trang hoàng
декорация trang trí, phối cảnh
дельта tam giác châu thổ, đenta
демонстрировать biểu tình, biểu tình
демонстрировать могущество власти biểu trưng sức mạnh quyền lực
держава nước, quốc gia
диапазон tầm âm, âm vực, âm khu, dải
династия triều đại, triều, đời, nhà
добродетель đức tính, đức hạnh, phẩm đạo, đạo đức
добывать – добыть tìm, kiếm, khai thác
добывать огонь khai thác than
долговечность [sự] sống lâu, bền lâu
дольмен (khảo cổ học) mộ đá
доминировать chiếm ưu thế
доминировать в застройке chiếm ưu thế trong lĩnh vực xây dựng
города kiến thiết thành phố
доселе từ đó đến nay
достижение [sự] đạt được, thành tựu
достоинство ưu điểm, phẩm chất, mặt tốt
драгоценный quý, quý báu, quý giá
драгоценные камни ngọc đá quý
древесный [thuộc về] cây gỗ, cây, gỗ
древесный уголь than gỗ
древний cổ xưa
Древний Рим La Mã cổ đại
Древняя Греция Hy Lạp cổ đại
дублировать trùng, lặp
дублировать стиль trùng lặp kiểu, phong cách
дублирование [sự] trùng lặp
духовный [thuộc về] tinh thần
духовные потребности nhu cầu về tinh thần
Е
епископ giáo chủ, chủ giáo, giám mục
Ж
жест sắt tây
жечь – сжечь đốt, thiêu đốt, đốt cháy
сжечь по приказу thiêu hủy theo mệnh lệnh
живописец họa sĩ, nhà hội họa
живописный [thuộc về] hội họa
живописные картины tranh hội họa
живопись [ngành] hội họa
животное [con] vật, động vật, thú vật
жилище nhà ở, nhà cửa
жилищный [thuộc về] nhà ở, chỗ ở, nhà cửa
жилищное строительство [sự] xây dựng nhà ở
жилой [để] ở, có người ở
жираф [con] hươu cao cổ
жребий thẻ
З
завал đống
лесные завалы đống gỗ
завершаться – завершиться [được] hoàn thành
завершаться крышей lợp mái
зависть [lòng] ganh tị
завоевание [sự] xâm lăng
завоевание Египта Римом đế chế La Mã xâm chiếm, chinh phục Ai Cập
загадка câu đố
загородный [ở] ngoại ô
закат hoàng hôn
замечательный tốt lắm, tuyệt diệu
замыкать – замкнуть khép kín
замкнутый круг vòng tròn khép kín
замысел ý định, ý đồ
запутанный rối tung
запутанные тропинки đường mòn ngoằn ngoèo
заросли bụi rậm
засыпать – засыпать phủ đầy, lấp đầy
засыпать город пеплом thành phố bị bao trùm bởi sương mù
затмение hiện tượng