Материал: Архитектурные стили. Ковалёва Л.В., Новикова О.В

Внимание! Если размещение файла нарушает Ваши авторские права, то обязательно сообщите нам

обрамлять đóng khung, viền

обрамлять аллею статуями con đường được viền hai bên bởi những bức

tượng

обращать – обратить quay về phía

обратить башню к Нилу ngọn tháp được quay hướng về phía sông Nin

обратить фасад на улицу quay hướng nhà về phía con phố

объёмистый có thể tích lớn

овал [hình] trái xoan, bầu dục

овальный [có hình] trái xoan, bầu dục

овальная форма hình dạng ôvan

ограда hàng rào

оживлять – оживить sửa chữa

оживить здание колоннами ngôi nhà được sửa lại bằng những hàng cột

окаймлять – окаймить viền quanh

окаймить вход башнями lối vào được bao quanh bởi những ngọn tháp

окраина vùng ven,vùng biên cương

олень [con] hươu, nai

оливковый [thuộc về] ô- liu

оливковая ветвь cành ô- liu

Олимп núi Ô- lem- pơ

олимпийский [thuộc về] Thần sơn, núi Ô- lem- pơ

олимпийские игры Thế vận hội, đại hội Ô- lem- pơ

олицетворять nhân cách hóa, nhân hóa

олицетворять власть государства biểu trưng quyền lực quốc gia

омывать – омыть bao quanh

омывать сушу водами lục địa được bao quanh bởi nước

опасность [sự, mối] nguy hiểm, nguy cơ

опираться – опереться dựa vào, tựa vào

операться на арки tựa lên mái vòm

опора chỗ tựa, gối tựa

ордер thức

архитектурный ордер thức kiến trúc

элементы ордера: chi tiết của thức

стереобат bệ cột

колонна cột

антаблемент hệ thống dầm phía trên đầu cột

орёл [chim] đại bàng

оригинальный [thuộc về] nguyên bản, bản gốc

орнамент trang trí, hoa văn

орудие công cụ, dụng cụ

орудие труда công cụ lao động

оружие vũ khí, binh giới

освещать – осветить chiếu sáng

осветить помещение chiếu sáng gian phòng

осевой [thuộc về] trục, trục tâm

осмыслять – осмыслить hiểu thấu, hiểu biết

осмыслить проблему hiểu được vấn đề

основа khung, cốt

основатель người sáng lập

особенность đặc điểm

особенный đặc biệt, khác thường

особняк dinh cơ, biệt thự

осока [cây] cỏ lác

ось [cái] trục, trục tâm

остров [hòn] đảo, hải đảo

отбивать – отбить đánh nhịp

отбивать время gõ nhịp thời gian

отблеск ánh sáng phản chiếu

отверстие lỗ thủng, lỗ hổng

отдать дань đánh giá

отдать дань смелому решению đánh giá một quyết định dũng cảm

отделка [sự] trang sửa, sửa sang,hoàn thiện

отклоняться – отклониться [bị] lệch, nghiêng

отклониться от вертикали на 1 мм lệch so với hướng thẳng đứng là 1 mm

открытие [sự] phát minh, phát kiến

отпечаток dấu vết, dấu tích

отрешённый lạnh nhạt, xa lạ

отрешённое лицо khuôn mặt hững hờ, lạnh nhạt

охватывать – охватить vây bọc, bao phủ

охватывает период истории bao trùm lên cả một thời kỳ lịch sử

охота [sự] đi săn

сцены охоты quang cảnh đi săn

охотничий [thuộc về] người đi săn

охотничий замок bẫy săn

очертание hình dáng, hình dạng, dạng

П

падать – упасть rơi [ xuống], ngã, rơi

падать на период rơi vào thời kỳ

палеолит thời đại đồ đá cũ

пальма [ cây] cọ, kè

пальмовый [ thuộc về]

пальмовые листья lá cọ

панно [ tấm, bức] pa- nô, panô, hoành phi, liễn

папа римский giáo hoàng

парадный [thuộc về] duyệt binh, diễu binh

парадный вход cửa duyệt binh, cửa lớn

пастырь mục sư, linh mục

пейзаж phong cảnh, tranh phong cảnh

пепел tro tàn

первобытный sơ khai, nguyên thủy

первобытное общество xã hội nguyên thủy

первобытная эпоха thời kỳ nguyên thủy

первозданный nguyên khai

первозданный вид có dạng nguyên khai

переживание [cơn] thử thách, [ nỗi] xúc động, cảm động

переживать – пережить trải qua, trải nghiệm

перекинуть ném, vứt

перекинуть плащ через плечо vắt áo qua vai

переключаться – переключиться chuyển hướng, chuyển sang

перекючаться на другой вид башен chuyển sang một dạng hình tháp khác

перекрывать – перекрыть đậy lại, phủ lại

перекрытие trần ngăn, sàn gác

переплетение [sự] đan, bện, tết, kết

переплетение традиций hòa quyện những truyền thống

переплёт bím tóc bện

оконный переплёт chấn song cửa sổ

пересекать – пересечь chạy qua

пересечь улицу băng qua đường

перистильный hàng cột bao quanh nhà

перистильный жилой дом nhà có hàng cột bao quanh

перс người Ba- tư

персидский [thuộc về] Ba- tư

печаль [ỗi] buồn, buồn rầu

пещера [cái] hang, động

пещерный [thuộc về] hang động

пещерный человек người ở trong hang động

пилон cột, tháp, trụ cầu, cột cầu treo

пилястра cột giả, cột được làm liền cùng với tường và chỉ có

một phần nhô ra

пирамида hình chóp, hình kim tự tháp

пирамидальный [ có] hình chóp, hình kim tự tháp

пластика nghệ thuật tạo hình

пластика форм có hình dáng sống động, tạo hình

пластический [ thuôc về] dẻo, dễ nặn

плащ [ cái] áo khoác

племя (племена) bộ lạc, bộ tộc

плечо cánh tay, tay đòn

плита tấm, bản

плоский bằng, phẳng, dẹt

плоская крыша mái bằng

победа [sự] chiến thắng, thắng trận

побережье [miền, vùng, dải] ven bờ

побуждать – побудить xúi giục, khích động

побуждать к переменам thôi thúc đến sự thay đổi

поглощать – поглотить thu hút

поглотить город thu hút vào thành phố

погребальный [thuộc về] tang lễ

погребальный обычай lễ tang

подавление [sự] đàn áp, trấn áp

подпвление восстания [cuộc] đàn áp khởi nghĩa

подвал tầng hầm

поджидать mong chờ, mong đợi

поджидать падение башни đợi cho đến lúc những cái tháp đổ xuống

подземелье [cái] hầm, hang

подкова cái móng sắt, móng ngựa

подножие chân, [cái] bệ, đế

подражать bắt chước, mô phỏng

подражание [sự] bắt chước, mô phỏng

образец для подражания vật mẫu để mô phỏng theo

подчинять – подчинить chinh phục, khống chế

подчинять замыслу khống chế mưu đồ

поза tư thế, dáng điệu

поздний chậm

позолота [lớp] vàng mạ, vàng

поистине quả là, đúng là

покидать – покинуть từ giã, rời bỏ

покидать места в театре rời khỏi ghế ngồi trong rạp hát

покой [sự, cảnh] tĩnh mịch, yên lặng

покровитель – покровительница người hầu

полководец [vị] thống soái

пологий thoai thoải

полумрак tranh tối tranh sáng, lờ mờ tối

полуциркулярный [có dạng] nửa hình tròn

помещение phòng

помпезный lộng lẫy, tráng lệ

помпезное сооружение ngôi nhà lộng lẫy, nguy nga, tráng lệ

по праву theo luật định, theo quy luật

популярный đại chúng, phổ thông

попытка [sự] làm thử, mưu toan

поражать – поразить làm kinh ngạc

поражать воображение: liên tưởng nổi bật

порода nham thạch, đá nham thạch

мягкая порода đá nham thạch mềm

порт cảng

портал cửa chính, cổng chính

портик hành lang, trụ lang

посвящать – посвятить cống hiến, hiến dâng

посвящать храмы богам dâng tặng những đền thờ cho chúa

посетитель người đến xem

постамент bệ, đế tượng

постройка công trình, công trường

почва thổ nhưỡng, đất trồng

поэма [bài] trường ca, trường thi

празднество lễ, ngày hội

прачечная giặt, buồng giặt

предвосхищать – предвосхитить dự đoán trước

предвосхитить новый стиль dự đoán trước phong cách mới

предзакатный trước hoàng hôn

предзакатный час giờ trước hoàng hôn

предместье [vùng] ngoại ô

предназначать – предназначить định dùng… để, dành sẵn… cho

предназначить для украшения dành để trang trí

предпринимать – предпринять tiến hành

предпринимать меры по спасению tiến hành các biện pháp theo khả năng

предсказание dự báo , tiên đoán

предсказывать – предсказать tiên đoán ,dự đoán

представление (sự) xuất trình

представлять собой giới thiệu bản thân

предстоящий sắp tới , sắp đến

предугадывать – предугадать tiên đoán , đoán trước

преклоняться ngưỡng mộ

преклоняться перед античностью ngưỡng mộ trước thời cổ đại

прелесть (sự,vẻ)xinh đẹp , duyên dáng

преступник kẻ tội phạm , phạm nhân

привлекать – привлечь lôi cuốn, quyến rũ

привлекать внимание thu hút sự chú ý

привычный thành thói quen

приключение (chuyện , việc) phiêu lưu , mạo hiểm

примитивный nguyên thủy , nguyên sơ

примыкать – примкнуть tiếp giáp , kề liền

примыкать к куполу kề với mái vòm

припасы lưong khô , lương thực dự trữ

приподнимать – приподнять nâng lên

приподнять этаж с одной стороны nâng thêm tầng theo một bên

присвоение chiếm hữu , chiếm đoạt

присвоение денег chiếm đoạt tiền

прислонять – прислонить để …tựa vào , tựa… vào

причудливый cầu kỳ , kỳ lạ

причудливый рисунок bức tranh kỳ lạ

провозглашать – провозгласить tuyên bố , tuyên cáo

провозглашать античность образцом công bố các mẫu cổ xưa

продольный dọc , theo chiều dọc

проём lỗ cửa

оконный проём lỗ cửa sổ

производить – произвести làm , tiến hành , thực hiện

произвести впечатление gây ấn tượng

происхождение nguồn gốc , gốc tích,xuất xứ

промежуток khoảng cách , khoảng

проникнуть – проникать du nhập

проникнуть в страну du nhập vào đất nước

проникнутый величием cảm động với sự cao cả

пронумерованный (được) đánh số

прообраз mẫu mực , mô phạm

Источник: https://studfile.net/preview/16566634/