Материал: Архитектурные стили. Ковалёва Л.В., Новикова О.В

Внимание! Если размещение файла нарушает Ваши авторские права, то обязательно сообщите нам

просвещённый có học vấn , có văn hóa

прославленный trứ danh , nổi tiếng

проследить theo dõi

проследить развитие theo dõi sự phát triển

простенок khoảng tường giữa hai cửa sổ

простираться trải dài

простираться от пиренеев до малой азии trải dài từ Pyrenees đến Tiểu Á

простота (sự)đơn giản

прототип nguyên hình , mô phạm

протягивать – протянуть kéo dài , chạy dài

протянутая рука bàn tay dài

прочный vững chắc , vững chãi

прут (прутья) cành mềm , cành nhỏ

публичный trước công chúng , công khai

пурпурный đỏ thẫm , màu huyết

путь con đường , lộ

пытаться thử

пышность mỹ lệ , lộng lẫy

пьедестал bệ , đài , bệ tượng

пятно vết , vết bẩn

Р

раб nô lệ

рабовладелческий (thuộc về)chủ nô

рабовладение sự chiếm hữu nô lệ

радужный lấp lánh màu ngũ sắc

разбивка quy hoạch , thiết kế

разбивка парков quy hoạch những công viên

разбрасывать – разбросать ném , tung , rắc

раздумье (sự) trầm ngâm , suy nghĩ

разрушать – разрушить phá hoại , phá hủy

разум trí tuệ , trí khôn

разумный (có) lý trí , lý tính , trí tuệ , trí khôn

разумные формы hình trạng có nghĩa

рама cái khung

раскопки cuộc khai quật

распад (sự) rã ra,tan rã

расписывать – расписать ghi

расписать стены узорами vẽ lên tường bằng hoa văn

рассеянный rải rác , tản mạn

рассеянный свет ánh sáng lan tỏa

расцвет sự nở rộ

расцвет искусства sự nở rộ của nghệ thuật

располагаться – расположиться (được) xếp đặt , bố trí

располагаться на земле được sắp xếp trên trái đất

ратуша tòa thị chính

рационализм chủ nghĩa duy lý , duy lý luận

рациональный hợp lí , hợp lẽ

рваться ввысь khao khát bay vào khoảng không

ребро xương sườn

резиденция dinh , phủ, tòa

резкий mạnh , dữ dội

резкие черты đường nét mạnh mẽ

резьба sự chạm khắc , chạm trổ

религия tôn giáo , đạo giáo

религиозный (thuộc về)tôn giáo , đạo giáo

рельеф địa hình

рельефный nổi lên,nhô lên

рельефный рисунок bức tranh khắc nổi

ремесленник người thợ thủ công

ренессанс Phục hưng

республика (nền , chế độ), cộng hòa

республиканский (thuộc về)nước cộng hòa

решётка chấn song, mạng

решётчатый có dạng mạng lưới

решётчатый узор hoa văn có dạng lưới

романский (thuộc về) Rôman , Rô-man

романские языки tiếng Rô-man

роскошный sang trọng , hoa lệ

роспись (sự) vẽ , tô điểm

ротонда nhà xây tròn

руины đống điêu tàn

рынок chợ

С

саркофаг quan tài bằng đá

свая cái cọc

свайный (thuộc về)cọc chống , cột chống

светило tinh cầu , tinh tú

светский (thuộc về) giới thượng lưu , giới quý tộc

светская культура văn hóa của giới quý tộc

свидетельство bằng chứng , chứng cớ

свинцовый (thuộc về)chì

свинцовая рама khung bằng chì

свод tổng hợp , bảng tổng hợp

сводчатый (có) hình vòm

святилище thánh đường , điện thánh

святой (thuộc về)thánh , thần

секрет (điều)bí mật , cơ mật

сенатор thượng nghị sĩ

сечение (sự)chia nhỏ

символика chủ nghĩa tượng trưng

скала khối đá , đá tảng

скалистый lởm chởm đá , nhiều đá tảng

скалистый остров hòn đảo lởm chởm đá

скамья (cái , chiếc)ghế dài , ghế băng

сквозной xuyên qua , xuyên thủng

скипетр quyền trượng , vương trượng

склад kho chứa , kho dự trữ

склон sườn dốc , dốc

склон скалы sườn dốc đá

скончаться tạ thế , qua đời

скреплять – скрепить gắn chặt , đính chặt

скреплять оболочки рёбрами gắn chặt lớp vỏ ngoài bằng các cạnh mép

скульптор nhà điêu khắc

скульптура nghệ thuật điêu khắc

слава (sự) vinh quang , vinh dự

слон con voi

слоновый (thuộc về) voi

слоновая кость ngà voi

смелость (sự , lòng)can đảm , bạo gan , gan dạ

смешение sự trộn lẫn

смешение песка и извести trộn cát và đất nhão

собор nhà lớn , đại giáo đường

современник người đương thời

согласие sự đồng ý, thuận tình

сооружать – соорудить xây dựng , dựng lên

сооружение công trình

каменное сооружение công trình bằng đá

мегалитические сооружения công trình bằng mêgatôn

соподчинение (có thể)đối chiếu được , so sánh được

соратник người bạn chiến đấu

сосредоточивать – сосредоточить tập trung

сосредоточить внимание на облике tập trung vào vẻ ngoài, hình thù

сочный mọng nước, chín mọng

сочный цвет bông hoa tươi thắm , rực rỡ

спаренный đôi , ghép đôi

спасать – спасти cứu , cứu nguy

спасти башню от падения cứu tháp khỏi bị đổ

спиральный xoắn ốc , xoáy ốc

сплошь (một cách) dày đặc , rộng khắp

спустя sau , qua

стабильность tính bình ổn , ổn định

статуя pho tượng , bức tượng

ствол (колонны) thân , thân cây

стереобат (thuộc về)phép chiếu nổi

стиль phong cách , kiểu thức

стойкий bền chắc,vững chắc

стойло ngăn, ngăn riêng

столб (cái,cây)cột

сторожевой (để)canh gác , canh phòng

страдать bị bệnh , mắc bệnh

страдающий bị bệnh , bị tật

странствие viễn du , du lịch

дальние странствия cuộc chu du xa xôi

страстный nồng nhiệt , nồng nàn

страстная борьба chiến đấu cuồng nhiệt

страус con đà điểu

стрела (cái , mũi)tên

стрельчатый (có)hình cung nhọn , hình tiêm cung

стрельчатые арки mái vòm có hình cung nhọn

стройный cân đối , đẹp đẽ , gọn gàng

стройная система hệ thống cân đối , hoàn chỉnh

ступень bậc thang , nấc thang

судьба số mệnh, số phận

суждено ý kiến , nhận định

суровый nghiêm khắc , nghiêm nghị

сфера hình cầu

сферический (thuộc về)hình cầu , cầu

сфинкс tượng Nhân sư

схватка trận đánh

считанные минуты những phút được tính

сыграть роль đóng vai trò , tác động đến

сюжет cốt truyện , câu chuyện

Т

творение tác phẩm , công trình sáng tác

творение художника tác phẩm của họa sĩ

творить sáng tạo , sáng tác

темница

тент (cái) mui , mui bạt

тень bóng ,bóng mát

терма thuật ngữ, từ ngữ

терраса bậc thềm , thềm

титанический khổng lồ , vĩ đại

титанический труд công việc vĩ đại

ткань vải , vải vóc

тлеть mục nát , thối nát

торговля (ngành , nghề) thương nghiệp , buôn bán

торговый (thuộc về) thương nghiệp

торец mặt đáy

торжественный (thuộc về) lễ , hội hè

торжество (sự)toàn thắng , đại thắng

торжествовать thắng lợi , chiến thắng

трактовка kiến giải , luận thuyết

тревога nỗi lo âu , lo lắng

триумфальная арка khải hoàn môn

трон ngai vàng

тропинка đường mòn , lối mòn

тростник cây lau sậy

трофей chiến lợi phẩm

тщательный cẩn thận

тысячелетие (thời gian) một nghìn năm

У

убеждать – убедить thuyết phục , làm cho tin

убеждать в правоте thuyết phục trong công lý

убранство (sự) trang trí , trang hoàng

уголь than đá

удовлетворение (sự) thỏa mãn nguyện vọng

удовлетворять – удовлетворить làm thỏa mãn , thực hiện

узел (cái) múi , nút thắt

узкий hẹp , chật chội

узник – узница tù nhân , người tù

узор hoa văn, mẫu hoa

указывать – указать chỉ dẫn , hướng dẫn

указывать время cho xem thời gian

украшать – украсить trang điểm , trang trí

украсить арку орнаментом trang trí cổng vòm bằng các hoa văn

укреплять – укрепить làm vững chắc , củng cố

укрепить власть củng cố quyền lực

укромный hẻo lánh , thâm sơn cùng cốc

укромные лужайки bãi cỏ hẻo lánh

уникальный độc nhất , duy nhất

упадок sự sa sút , suy thoái

упорядочение (sự) chần chỉnh , chỉnh đốn

уровень mức độ , trình độ

устанавливать – установить xếp đặt , cài đặt , bố trí

установить колонну sắp đặt cột trụ , cột nhà

устойчивость (tính , độ) vững chắc

устраивать – устроить xây dựng , tổ chức

устраивать игры xây dựng , tổ chức trò chơi

устремлять – устремить hướng về

устремить взгляд на доску chăm chú nhìn vào bảng

уступ bậc sườn , bậc

усыпальница hầm mộ

участок lô đất , khu đất

земельный участок mảnh đất , khoảng ruộng

уютный ấm cúng , tiện nghi , đầm ấm

уютная беседка nhà hóng mát được thiết kế tiện nghi ấm áp

Ф

фара pha , đèn pha

фараон pha-ra-ông,hoàng đế cổ Ai Cập

фасад mặt tiền

фигура hình dáng,hình

фигурный (có) hình , hình dáng

фигурный витраж có hình vòng,cuộn

фиксировать – зафиксировать định hình,định ảnh

зафиксировать площадь церквями định hình diện tích nhà thờ

флот hạm đội

фон phông , nền

фонтан vòi phun nước

фортификационный [thuộc về] xây dựng công sự

форум (cuộc) đại hội , hội nghị

фреска bức bích họa , tranh tường

фриз dải trang trí đường gờ

фронтон trán tường, mặt tiền trên cao, phía trên hàng cột cổng chính,

фундамент nền móng, cơ sở, móng, nền

Х

хаос thời hỗn mang, thời hồng hoang

характер tính tình, tính chất

хижина [túp] nhà, lều

химера [con] si- me, quái vật thần thoại

Источник: https://studfile.net/preview/16566634/