просвещённый có học vấn , có văn hóa
прославленный trứ danh , nổi tiếng
проследить theo dõi
проследить развитие theo dõi sự phát triển
простенок khoảng tường giữa hai cửa sổ
простираться trải dài
простираться от пиренеев до малой азии trải dài từ Pyrenees đến Tiểu Á
простота (sự)đơn giản
прототип nguyên hình , mô phạm
протягивать – протянуть kéo dài , chạy dài
протянутая рука bàn tay dài
прочный vững chắc , vững chãi
прут (прутья) cành mềm , cành nhỏ
публичный trước công chúng , công khai
пурпурный đỏ thẫm , màu huyết
путь con đường , lộ
пытаться thử
пышность mỹ lệ , lộng lẫy
пьедестал bệ , đài , bệ tượng
пятно vết , vết bẩn
Р
раб nô lệ
рабовладелческий (thuộc về)chủ nô
рабовладение sự chiếm hữu nô lệ
радужный lấp lánh màu ngũ sắc
разбивка quy hoạch , thiết kế
разбивка парков quy hoạch những công viên
разбрасывать – разбросать ném , tung , rắc
раздумье (sự) trầm ngâm , suy nghĩ
разрушать – разрушить phá hoại , phá hủy
разум trí tuệ , trí khôn
разумный (có) lý trí , lý tính , trí tuệ , trí khôn
разумные формы hình trạng có nghĩa
рама cái khung
раскопки cuộc khai quật
распад (sự) rã ra,tan rã
расписывать – расписать ghi
расписать стены узорами vẽ lên tường bằng hoa văn
рассеянный rải rác , tản mạn
рассеянный свет ánh sáng lan tỏa
расцвет sự nở rộ
расцвет искусства sự nở rộ của nghệ thuật
располагаться – расположиться (được) xếp đặt , bố trí
располагаться на земле được sắp xếp trên trái đất
ратуша tòa thị chính
рационализм chủ nghĩa duy lý , duy lý luận
рациональный hợp lí , hợp lẽ
рваться ввысь khao khát bay vào khoảng không
ребро xương sườn
резиденция dinh , phủ, tòa
резкий mạnh , dữ dội
резкие черты đường nét mạnh mẽ
резьба sự chạm khắc , chạm trổ
религия tôn giáo , đạo giáo
религиозный (thuộc về)tôn giáo , đạo giáo
рельеф địa hình
рельефный nổi lên,nhô lên
рельефный рисунок bức tranh khắc nổi
ремесленник người thợ thủ công
ренессанс Phục hưng
республика (nền , chế độ), cộng hòa
республиканский (thuộc về)nước cộng hòa
решётка chấn song, mạng
решётчатый có dạng mạng lưới
решётчатый узор hoa văn có dạng lưới
романский (thuộc về) Rôman , Rô-man
романские языки tiếng Rô-man
роскошный sang trọng , hoa lệ
роспись (sự) vẽ , tô điểm
ротонда nhà xây tròn
руины đống điêu tàn
рынок chợ
С
саркофаг quan tài bằng đá
свая cái cọc
свайный (thuộc về)cọc chống , cột chống
светило tinh cầu , tinh tú
светский (thuộc về) giới thượng lưu , giới quý tộc
светская культура văn hóa của giới quý tộc
свидетельство bằng chứng , chứng cớ
свинцовый (thuộc về)chì
свинцовая рама khung bằng chì
свод tổng hợp , bảng tổng hợp
сводчатый (có) hình vòm
святилище thánh đường , điện thánh
святой (thuộc về)thánh , thần
секрет (điều)bí mật , cơ mật
сенатор thượng nghị sĩ
сечение (sự)chia nhỏ
символика chủ nghĩa tượng trưng
скала khối đá , đá tảng
скалистый lởm chởm đá , nhiều đá tảng
скалистый остров hòn đảo lởm chởm đá
скамья (cái , chiếc)ghế dài , ghế băng
сквозной xuyên qua , xuyên thủng
скипетр quyền trượng , vương trượng
склад kho chứa , kho dự trữ
склон sườn dốc , dốc
склон скалы sườn dốc đá
скончаться tạ thế , qua đời
скреплять – скрепить gắn chặt , đính chặt
скреплять оболочки рёбрами gắn chặt lớp vỏ ngoài bằng các cạnh mép
скульптор nhà điêu khắc
скульптура nghệ thuật điêu khắc
слава (sự) vinh quang , vinh dự
слон con voi
слоновый (thuộc về) voi
слоновая кость ngà voi
смелость (sự , lòng)can đảm , bạo gan , gan dạ
смешение sự trộn lẫn
смешение песка и извести trộn cát và đất nhão
собор nhà lớn , đại giáo đường
современник người đương thời
согласие sự đồng ý, thuận tình
сооружать – соорудить xây dựng , dựng lên
сооружение công trình
каменное сооружение công trình bằng đá
мегалитические сооружения công trình bằng mêgatôn
соподчинение (có thể)đối chiếu được , so sánh được
соратник người bạn chiến đấu
сосредоточивать – сосредоточить tập trung
сосредоточить внимание на облике tập trung vào vẻ ngoài, hình thù
сочный mọng nước, chín mọng
сочный цвет bông hoa tươi thắm , rực rỡ
спаренный đôi , ghép đôi
спасать – спасти cứu , cứu nguy
спасти башню от падения cứu tháp khỏi bị đổ
спиральный xoắn ốc , xoáy ốc
сплошь (một cách) dày đặc , rộng khắp
спустя sau , qua
стабильность tính bình ổn , ổn định
статуя pho tượng , bức tượng
ствол (колонны) thân , thân cây
стереобат (thuộc về)phép chiếu nổi
стиль phong cách , kiểu thức
стойкий bền chắc,vững chắc
стойло ngăn, ngăn riêng
столб (cái,cây)cột
сторожевой (để)canh gác , canh phòng
страдать bị bệnh , mắc bệnh
страдающий bị bệnh , bị tật
странствие viễn du , du lịch
дальние странствия cuộc chu du xa xôi
страстный nồng nhiệt , nồng nàn
страстная борьба chiến đấu cuồng nhiệt
страус con đà điểu
стрела (cái , mũi)tên
стрельчатый (có)hình cung nhọn , hình tiêm cung
стрельчатые арки mái vòm có hình cung nhọn
стройный cân đối , đẹp đẽ , gọn gàng
стройная система hệ thống cân đối , hoàn chỉnh
ступень bậc thang , nấc thang
судьба số mệnh, số phận
суждено ý kiến , nhận định
суровый nghiêm khắc , nghiêm nghị
сфера hình cầu
сферический (thuộc về)hình cầu , cầu
сфинкс tượng Nhân sư
схватка trận đánh
считанные минуты những phút được tính
сыграть роль đóng vai trò , tác động đến
сюжет cốt truyện , câu chuyện
Т
творение tác phẩm , công trình sáng tác
творение художника tác phẩm của họa sĩ
творить sáng tạo , sáng tác
темница
тент (cái) mui , mui bạt
тень bóng ,bóng mát
терма thuật ngữ, từ ngữ
терраса bậc thềm , thềm
титанический khổng lồ , vĩ đại
титанический труд công việc vĩ đại
ткань vải , vải vóc
тлеть mục nát , thối nát
торговля (ngành , nghề) thương nghiệp , buôn bán
торговый (thuộc về) thương nghiệp
торец mặt đáy
торжественный (thuộc về) lễ , hội hè
торжество (sự)toàn thắng , đại thắng
торжествовать thắng lợi , chiến thắng
трактовка kiến giải , luận thuyết
тревога nỗi lo âu , lo lắng
триумфальная арка khải hoàn môn
трон ngai vàng
тропинка đường mòn , lối mòn
тростник cây lau sậy
трофей chiến lợi phẩm
тщательный cẩn thận
тысячелетие (thời gian) một nghìn năm
У
убеждать – убедить thuyết phục , làm cho tin
убеждать в правоте thuyết phục trong công lý
убранство (sự) trang trí , trang hoàng
уголь than đá
удовлетворение (sự) thỏa mãn nguyện vọng
удовлетворять – удовлетворить làm thỏa mãn , thực hiện
узел (cái) múi , nút thắt
узкий hẹp , chật chội
узник – узница tù nhân , người tù
узор hoa văn, mẫu hoa
указывать – указать chỉ dẫn , hướng dẫn
указывать время cho xem thời gian
украшать – украсить trang điểm , trang trí
украсить арку орнаментом trang trí cổng vòm bằng các hoa văn
укреплять – укрепить làm vững chắc , củng cố
укрепить власть củng cố quyền lực
укромный hẻo lánh , thâm sơn cùng cốc
укромные лужайки bãi cỏ hẻo lánh
уникальный độc nhất , duy nhất
упадок sự sa sút , suy thoái
упорядочение (sự) chần chỉnh , chỉnh đốn
уровень mức độ , trình độ
устанавливать – установить xếp đặt , cài đặt , bố trí
установить колонну sắp đặt cột trụ , cột nhà
устойчивость (tính , độ) vững chắc
устраивать – устроить xây dựng , tổ chức
устраивать игры xây dựng , tổ chức trò chơi
устремлять – устремить hướng về
устремить взгляд на доску chăm chú nhìn vào bảng
уступ bậc sườn , bậc
усыпальница hầm mộ
участок lô đất , khu đất
земельный участок mảnh đất , khoảng ruộng
уютный ấm cúng , tiện nghi , đầm ấm
уютная беседка nhà hóng mát được thiết kế tiện nghi ấm áp
Ф
фара pha , đèn pha
фараон pha-ra-ông,hoàng đế cổ Ai Cập
фасад mặt tiền
фигура hình dáng,hình
фигурный (có) hình , hình dáng
фигурный витраж có hình vòng,cuộn
фиксировать – зафиксировать định hình,định ảnh
зафиксировать площадь церквями định hình diện tích nhà thờ
флот hạm đội
фон phông , nền
фонтан vòi phun nước
фортификационный [thuộc về] xây dựng công sự
форум (cuộc) đại hội , hội nghị
фреска bức bích họa , tranh tường
фриз dải trang trí đường gờ
фронтон trán tường, mặt tiền trên cao, phía trên hàng cột cổng chính,
фундамент nền móng, cơ sở, móng, nền
Х
хаос thời hỗn mang, thời hồng hoang
характер tính tình, tính chất
хижина [túp] nhà, lều
химера [con] si- me, quái vật thần thoại